Từ: 侵凌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵凌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侵凌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnlíng] xâm lăng; xâm phạm。侵犯欺负。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt
侵凌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵凌 Tìm thêm nội dung cho: 侵凌