Từ: 铭刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铭刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铭刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngkè] 1. chữ khắc vào đồ vật。铸在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的记述事实、功德等的文字。
古代铭刻。
chữ khắc thời cổ đại.
2. ghi nhớ; khắc ghi。铭记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
铭刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铭刻 Tìm thêm nội dung cho: 铭刻