Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天赋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天赋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天赋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānfù] 1. thiên bẩm; thiên phú; trời cho。自然赋予;生来就具备。
天赋机谋
cơ mưu thiên phú
2. thiên tư; tư chất tự nhiên。天资。
有天赋
có thiên tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú
天赋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天赋 Tìm thêm nội dung cho: 天赋