Từ: 凶信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凶 • 信

hung tín
Tin tức chẳng lành, tin về chết chóc. ☆Tương tự:
ngạc háo
噩耗. ★Tương phản:
hỉ tín
喜信.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說:
Tiên trước nhân khứ đáo Vương Lão Viên Ngoại gia báo liễu hung tín
先著人去到王老員外家報了凶信 (Thác trảm thôi ninh 錯斬崔寧) Trước sai người đến nhà Vương Lão Viên Ngoại báo tin dữ.

Nghĩa của 凶信 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngxìn] hung tin; tin dữ。(凶信儿)死亡的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung凶:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
凶信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶信 Tìm thêm nội dung cho: 凶信