Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ben4;
Việt bính: ban3 ban6;
坌 bộn
Nghĩa Trung Việt của từ 坌
(Danh) Bụi bặm, tro bụi.◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Phi phi tán phù yên, Ái ái tập vi bộn 霏霏散浮煙, 靄靄集微坌 (Mậu tuất thập nguyệt San Dương vũ dạ 戊戌十月山陽雨夜) Phất phơ khói bay tản mát, Mù mịt bụi nhỏ tụ tập lại.
(Động) Họp, tụ tập.
◎Như: bộn tập 坌集 tụ họp.
(Động) Bụi bặm rơi rớt, dính bám trên mình.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ư song dũ trung, diêu kiến tử thân, luy sấu tiều tụy, phẩn thổ trần bộn 於窗牖中, 遙見子身, 羸瘦憔悴, 糞土塵坌 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Từ trong cửa sổ, (người cha) xa thấy thân con gầy gò tiều tụy, phân đất bụi bặm làm bẩn cả người.
(Tính)
§ Thông bổn 笨.
bộn, như "họp nhau" (gdhn)
Nghĩa của 坌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: BỘN, PHẦN
方
1. lật; xáo; đào (đất)。翻(土);刨。
书
2. bụi; bụi bặm。尘埃。
3. tụ; nhóm; họp。 聚。
坌集。
họp chợ
4. thô kệch; xấu xí。粗劣。
5. rắc; rải。用细末撒在物体上面。
坌土
rải đất
Ghi chú: "坋"另见 fèn。
Số nét: 7
Hán Việt: BỘN, PHẦN
方
1. lật; xáo; đào (đất)。翻(土);刨。
书
2. bụi; bụi bặm。尘埃。
3. tụ; nhóm; họp。 聚。
坌集。
họp chợ
4. thô kệch; xấu xí。粗劣。
5. rắc; rải。用细末撒在物体上面。
坌土
rải đất
Ghi chú: "坋"另见 fèn。
Chữ gần giống với 坌:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坌
坋,
Tự hình:

Dịch bộn sang tiếng Trung hiện đại:
繁多。Nghĩa chữ nôm của chữ: bộn
| bộn | 坌: | họp nhau |
| bộn | 𫯐: | |
| bộn | 𡖱: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bộn | 𫽕: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bộn | 𦁂: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |

Tìm hình ảnh cho: bộn Tìm thêm nội dung cho: bộn
