Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhi:
儿 nhân, nhi • 而 nhi • 兒 nhi, nghê • 胹 nhi • 唲 nhi • 鸸 nhi • 輀 nhi • 濡 nhu, nhi • 鴯 nhi
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhi
Biến thể phồn thể: 兒;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: jan4;
儿 nhân, nhi
§ Cũng như nhân 人.
§ Chữ nhân 人 giống người đứng, chữ nhân 儿 giống người đi.Giản thể của chữ 兒.
nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: jan4;
儿 nhân, nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 儿
(Danh) Người.§ Cũng như nhân 人.
§ Chữ nhân 人 giống người đứng, chữ nhân 儿 giống người đi.Giản thể của chữ 兒.
nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)
Nghĩa của 儿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (兒)
[ér]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 2
Hán Việt: NHI
1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
婴儿。
trẻ sơ sinh.
儿童。
nhi đồng.
2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
男儿。
con trai.
健儿。
thanh niên trai tráng.
儿女英雄。
nam nữ anh hùng.
3. con trai。儿子。
儿女。
nam nữ; con cái.
儿孙。
cháu trai.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
儿马。
ngựa đực.
5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
6.
a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。
7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
玩儿。
chơi.
火儿。
lửa.
参看〖儿化〗。
Ghi chú: "兒"另见Ní。
Từ ghép:
儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子
Pinyin: er2, neng2;
Việt bính: ji4
1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 3. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 4. [半途而廢] bán đồ nhi phế 5. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp 6. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;
而 nhi
(Đại) Mày, ngươi.
◎Như: dư tri nhi vô tội dã 予知而無罪也 ta biết ngươi vô tội, nhi ông 而翁 cha mày.
◇Sử Kí 史記: Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh 吾翁即若翁, 必欲烹而翁, 則幸分我一桮羹 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
§ Ghi chú: Lời của Hán Vương nói khi Hạng Vũ định giết Thái Công là cha của Hán Vương.
(Đại) Tôi, ta.
◇Sử Kí 史記: Tiền nhật sở dĩ bất hứa Trọng Tử giả, đồ dĩ thân tại, kim bất hạnh nhi mẫu dĩ thiên chung, Trọng Tử sở dục báo cừu giả vi thùy? Thỉnh đắc tòng sự yên 前日所以不許仲子者, 徒以親在, 今不幸而母以天終, 仲子所欲報仇者為誰? 請得從事焉 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Ngày trước sở dĩ không nhận lời giúp Trọng Tử, là vì còn có mẹ (già). Nay, chẳng may mẹ tôi đã qua đời. (Chẳng hay) cái người mà Trọng Tử muốn báo thù đó là ai? (Tôi) xin làm giúp.
(Giới) Đến, cho tới.
◎Như: tòng kim nhi hậu 從今而後 từ bây giờ đến về sau.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố hình nhi thượng giả vị chi đạo 是故形而上者謂之道 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên những cái từ hình trở lên gọi là đạo.(Liên) Và, với.
◎Như: cơ trí nhi dũng cảm 幾智而勇敢 cơ trí và dũng cảm.(Liên) Nhưng mà, mà.
◇Luận Ngữ 論語: Kì vi nhân dã hiếu đễ, nhi hiếu phạm thượng giả tiển hĩ 其為人也孝弟, 而好犯上者鮮矣 (Học nhi 學而) Đã là người hiếu đễ, mà xúc phạm người trên (thì) hiếm có vậy.(Liên) Mà còn, mà lại.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thì tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà còn mỗi buổi mỗi tập, chẳng cũng thích ư?(Liên) Thì, liền.
§ Dùng như tắc 則, tựu 就.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử kiến cơ nhi tác, bất sĩ chung nhật 君子見幾而作, 不俟終日 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người quân tử thấy thời cơ thì làm ngay, không đợi hết ngày.(Liên) Nên, cho nên.
◇Tuân Tử 荀子: Ngọc tại san nhi thảo mộc nhuận 玉在山而草木潤 (Khuyến học 勸學) Ngọc ở trong núi nên cây cỏ tươi tốt.(Liên) Nếu mà.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học (nếu) mà không suy nghĩ thì không hiểu, suy nghĩ (nếu) mà không học thì nguy hại.(Liên) Huống là, huống chi.
◇Trang Tử 莊子: Phù thiên địa chí thần, nhi hữu tôn ti tiên hậu chi tự, nhi huống chi đạo hồ? 夫天地至神, 而有尊卑先後之序, 而況之道乎 (Thiên đạo 天道) Kìa trời đất rất là thần minh, mà còn có thứ tự cao thấp trước sau, huống chi là đạo người?
(Trợ) Dùng ở đầu câu, tương đương với khởi 豈, nan đạo 難道: chứ đâu, nào phải.
◇Luận Ngữ 論語: Vi nhân do kỉ, nhi do nhân hồ tai 為仁由己, 而由人乎哉 (Nhan Uyên 顏淵) Làm điều nhân là do mình, chứ đâu có do người?
(Trợ) Dùng ở cuối câu, tương đương với hề 兮, bãi liễu 罷了: thôi, thôi đi.
◇Luận Ngữ 論語: Dĩ nhi! Dĩ nhi! Kim chi tòng chánh giả đãi nhi 已而! 已而! 今之從政者殆而 (Vi tử 衛子) Thôi đi! Thôi đi! Làm quan thời nay chỉ nguy hiểm thôi.
(Động) Đến, tới.
◎Như: tự nam nhi bắc 自南而北 từ nam đến bắc, tự tráng nhi lão 自壯而老 từ trẻ mạnh đến già yếu.
(Động) Có thể, khả dĩ.
§ Dùng như chữ năng 能.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tề đa tri nhi giải thử hoàn phủ? 齊多知而解此環不 (Tề sách lục) Tề biết nhiều, có thể tháo cái vòng ngọc này chăng?
nhi, như "nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)" (gdhn)
[ér]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 2
Hán Việt: NHI
1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
婴儿。
trẻ sơ sinh.
儿童。
nhi đồng.
2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
男儿。
con trai.
健儿。
thanh niên trai tráng.
儿女英雄。
nam nữ anh hùng.
3. con trai。儿子。
儿女。
nam nữ; con cái.
儿孙。
cháu trai.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
儿马。
ngựa đực.
5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
6.
a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
玩儿。
chơi.
火儿。
lửa.
参看〖儿化〗。
Ghi chú: "兒"另见Ní。
Từ ghép:
儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子
Chữ gần giống với 儿:
儿,Tự hình:

Pinyin: er2, neng2;
Việt bính: ji4
1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [不寒而栗] bất hàn nhi lật 3. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 4. [半途而廢] bán đồ nhi phế 5. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp 6. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 7. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;
而 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 而
(Danh) Lông ở trên hai má.(Đại) Mày, ngươi.
◎Như: dư tri nhi vô tội dã 予知而無罪也 ta biết ngươi vô tội, nhi ông 而翁 cha mày.
◇Sử Kí 史記: Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh 吾翁即若翁, 必欲烹而翁, 則幸分我一桮羹 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
§ Ghi chú: Lời của Hán Vương nói khi Hạng Vũ định giết Thái Công là cha của Hán Vương.
(Đại) Tôi, ta.
◇Sử Kí 史記: Tiền nhật sở dĩ bất hứa Trọng Tử giả, đồ dĩ thân tại, kim bất hạnh nhi mẫu dĩ thiên chung, Trọng Tử sở dục báo cừu giả vi thùy? Thỉnh đắc tòng sự yên 前日所以不許仲子者, 徒以親在, 今不幸而母以天終, 仲子所欲報仇者為誰? 請得從事焉 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Ngày trước sở dĩ không nhận lời giúp Trọng Tử, là vì còn có mẹ (già). Nay, chẳng may mẹ tôi đã qua đời. (Chẳng hay) cái người mà Trọng Tử muốn báo thù đó là ai? (Tôi) xin làm giúp.
(Giới) Đến, cho tới.
◎Như: tòng kim nhi hậu 從今而後 từ bây giờ đến về sau.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố hình nhi thượng giả vị chi đạo 是故形而上者謂之道 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên những cái từ hình trở lên gọi là đạo.(Liên) Và, với.
◎Như: cơ trí nhi dũng cảm 幾智而勇敢 cơ trí và dũng cảm.(Liên) Nhưng mà, mà.
◇Luận Ngữ 論語: Kì vi nhân dã hiếu đễ, nhi hiếu phạm thượng giả tiển hĩ 其為人也孝弟, 而好犯上者鮮矣 (Học nhi 學而) Đã là người hiếu đễ, mà xúc phạm người trên (thì) hiếm có vậy.(Liên) Mà còn, mà lại.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thì tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà còn mỗi buổi mỗi tập, chẳng cũng thích ư?(Liên) Thì, liền.
§ Dùng như tắc 則, tựu 就.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử kiến cơ nhi tác, bất sĩ chung nhật 君子見幾而作, 不俟終日 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người quân tử thấy thời cơ thì làm ngay, không đợi hết ngày.(Liên) Nên, cho nên.
◇Tuân Tử 荀子: Ngọc tại san nhi thảo mộc nhuận 玉在山而草木潤 (Khuyến học 勸學) Ngọc ở trong núi nên cây cỏ tươi tốt.(Liên) Nếu mà.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học (nếu) mà không suy nghĩ thì không hiểu, suy nghĩ (nếu) mà không học thì nguy hại.(Liên) Huống là, huống chi.
◇Trang Tử 莊子: Phù thiên địa chí thần, nhi hữu tôn ti tiên hậu chi tự, nhi huống chi đạo hồ? 夫天地至神, 而有尊卑先後之序, 而況之道乎 (Thiên đạo 天道) Kìa trời đất rất là thần minh, mà còn có thứ tự cao thấp trước sau, huống chi là đạo người?
(Trợ) Dùng ở đầu câu, tương đương với khởi 豈, nan đạo 難道: chứ đâu, nào phải.
◇Luận Ngữ 論語: Vi nhân do kỉ, nhi do nhân hồ tai 為仁由己, 而由人乎哉 (Nhan Uyên 顏淵) Làm điều nhân là do mình, chứ đâu có do người?
(Trợ) Dùng ở cuối câu, tương đương với hề 兮, bãi liễu 罷了: thôi, thôi đi.
◇Luận Ngữ 論語: Dĩ nhi! Dĩ nhi! Kim chi tòng chánh giả đãi nhi 已而! 已而! 今之從政者殆而 (Vi tử 衛子) Thôi đi! Thôi đi! Làm quan thời nay chỉ nguy hiểm thôi.
(Động) Đến, tới.
◎Như: tự nam nhi bắc 自南而北 từ nam đến bắc, tự tráng nhi lão 自壯而老 từ trẻ mạnh đến già yếu.
(Động) Có thể, khả dĩ.
§ Dùng như chữ năng 能.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tề đa tri nhi giải thử hoàn phủ? 齊多知而解此環不 (Tề sách lục) Tề biết nhiều, có thể tháo cái vòng ngọc này chăng?
nhi, như "nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)" (gdhn)
Nghĩa của 而 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]Bộ: 而 - Nhi
Số nét: 6
Hán Việt: NHI
1.
连
a. và (liên từ, không nối với danh từ)。(不连接名词)。
b. mà; nhưng。连接语意相承的成分。
伟大而艰巨的任务。
nhiệm vụ vĩ đại nhưng gian khổ.
我们正从事一个伟大的事业,而伟大的事业必须有最广泛的群众的参加持。
chúng ta đang làm một sự nghiệp vĩ đại, mà sự nghiệp vĩ đại thì cần phải có sự ủng hộ rộng rãi của quần chúng.
c. mà (nối hai thành phần có ý khẳng định và phủ định bổ sung cho nhau)。连接肯定和否定互相补充的成分。
栀子花的香,浓而不烈,清而不淡
hương thơm của hoa dành dành đượm mà không gắt, thanh mà không nhạt.
马克思主义叫我们看问题不要从抽象的定义出发,而要从客观存在的事实出发。
chủ nghĩa Mác bảo chúng ta khi xem xét vấn đề không nên xuất phát từ định nghĩa trừu tượng, mà phải xuất phát từ sự thật trong sự tồn tại khách quan.
d. mà; mà lại (nối các thành phần có ý nghĩa tương phản)。连接语意相反的成分,d.表示转折。
如果能集中生产而不集中,就会影响改进技术,提高生产。
nếu có thể tập trung vào sản xuất mà lại không tập trung thì sẽ ảnh hưởng đến việc cải tiến kỹ thuật, nâng cao sản xuất.
e. mà (nối các bộ phận có ý nghĩa nhân quả)。连接事理上前后相因的成分。
为工农兵而创作。
vì công nông binh mà sáng tác.
因困难而畏惧而退却而消极的人,不会有任何成就。
những người vì khó khăn mà sợ hãi, mà rút lui, mà tiêu cực thì không thể đạt được thành tựu gì.
连
2. đến; rồi (liên từ)。有"到"的意思。
一而再,再而三。
một rồi hai, hai rồi ba.
由秋而冬。
thu rồi đến đông.
由南而北。
từ nam đến bắc.
3. mà; một cách (nối thành phần chỉ phương cách, thời gian với động từ)。把表示时间或方式的成分连接到动词上面。
匆匆而来。
đến một cách vội vàng.
挺身而出。
hăng hái đứng ra.
盘旋而上。
đi vòng lên.
相辅而行。
giúp nhau cùng làm.
4. mà; nếu (đặt giữa chủ ngữ và vị ngữ)。插在主语谓语中间,有"如果"的意思。
民族战争而不依靠人民大众,毫无疑义将不能取得胜利。
chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.
Từ ghép:
而后 ; 而今 ; 而况 ; 而且 ; 而已
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
胹 nhi
(Động) Nấu chín.
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4 waa1;
唲 nhi
nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (btcn)
nhé, như "về ngay nhé!" (gdhn)
nhí, như "lí nhí, nhí nhảnh" (gdhn)
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
輀 nhi
Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
Việt bính: jyu4 nyun5;
濡 nhu, nhi
(Động) Thấm ướt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
(Động) Chậm trễ, đình trệ.
◎Như: nhu trệ 濡滯 đình trệ.
(Động) Tập quen.
◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm 耳濡目染 quen tai quen mắt.
(Tính) Ẩm ướt.
(Tính) Cam chịu, chịu đựng.
◇Sử Kí 史記: Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
§ Thông nhi 胹.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Số nét: 6
Hán Việt: NHI
1.
连
a. và (liên từ, không nối với danh từ)。(不连接名词)。
b. mà; nhưng。连接语意相承的成分。伟大而艰巨的任务。
nhiệm vụ vĩ đại nhưng gian khổ.
我们正从事一个伟大的事业,而伟大的事业必须有最广泛的群众的参加持。
chúng ta đang làm một sự nghiệp vĩ đại, mà sự nghiệp vĩ đại thì cần phải có sự ủng hộ rộng rãi của quần chúng.
c. mà (nối hai thành phần có ý khẳng định và phủ định bổ sung cho nhau)。连接肯定和否定互相补充的成分。栀子花的香,浓而不烈,清而不淡
hương thơm của hoa dành dành đượm mà không gắt, thanh mà không nhạt.
马克思主义叫我们看问题不要从抽象的定义出发,而要从客观存在的事实出发。
chủ nghĩa Mác bảo chúng ta khi xem xét vấn đề không nên xuất phát từ định nghĩa trừu tượng, mà phải xuất phát từ sự thật trong sự tồn tại khách quan.
d. mà; mà lại (nối các thành phần có ý nghĩa tương phản)。连接语意相反的成分,d.表示转折。如果能集中生产而不集中,就会影响改进技术,提高生产。
nếu có thể tập trung vào sản xuất mà lại không tập trung thì sẽ ảnh hưởng đến việc cải tiến kỹ thuật, nâng cao sản xuất.
e. mà (nối các bộ phận có ý nghĩa nhân quả)。连接事理上前后相因的成分。为工农兵而创作。
vì công nông binh mà sáng tác.
因困难而畏惧而退却而消极的人,不会有任何成就。
những người vì khó khăn mà sợ hãi, mà rút lui, mà tiêu cực thì không thể đạt được thành tựu gì.
连
2. đến; rồi (liên từ)。有"到"的意思。
一而再,再而三。
một rồi hai, hai rồi ba.
由秋而冬。
thu rồi đến đông.
由南而北。
từ nam đến bắc.
3. mà; một cách (nối thành phần chỉ phương cách, thời gian với động từ)。把表示时间或方式的成分连接到动词上面。
匆匆而来。
đến một cách vội vàng.
挺身而出。
hăng hái đứng ra.
盘旋而上。
đi vòng lên.
相辅而行。
giúp nhau cùng làm.
4. mà; nếu (đặt giữa chủ ngữ và vị ngữ)。插在主语谓语中间,有"如果"的意思。
民族战争而不依靠人民大众,毫无疑义将不能取得胜利。
chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.
Từ ghép:
而后 ; 而今 ; 而况 ; 而且 ; 而已
Chữ gần giống với 而:
而,Tự hình:

Biến thể giản thể: 儿;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;
兒 nhi, nghê
◎Như: nhi đồng 兒童 trẻ em, anh nhi 嬰兒 bé trai bé gái.
(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
(Danh) Trai trẻ.
(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
(Trợ) (1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi 花兒, điểu nhi 鳥兒, lão đầu nhi 老頭兒, mĩ nhân nhi 美人兒. (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi 快快兒, mạn mạn nhi 慢慢兒.Một âm mà nghê.
(Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;
兒 nhi, nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 兒
(Danh) Trẻ con.◎Như: nhi đồng 兒童 trẻ em, anh nhi 嬰兒 bé trai bé gái.
(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
(Danh) Trai trẻ.
(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
(Trợ) (1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi 花兒, điểu nhi 鳥兒, lão đầu nhi 老頭兒, mĩ nhân nhi 美人兒. (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi 快快兒, mạn mạn nhi 慢慢兒.Một âm mà nghê.
(Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)
Nghĩa của 兒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (郳)
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。
Dị thể chữ 兒
儿,
Tự hình:

Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
胹 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 胹
(Phó) Chín nhừ.(Động) Nấu chín.
Nghĩa của 胹 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NHI
hầm; luộc nhừ。煮;煮烂。
Số nét: 12
Hán Việt: NHI
hầm; luộc nhừ。煮;煮烂。
Chữ gần giống với 胹:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Pinyin: er2;
Việt bính: ji4 waa1;
唲 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 唲
(Trạng thanh) Tiếng cười to.nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (btcn)
nhé, như "về ngay nhé!" (gdhn)
nhí, như "lí nhí, nhí nhảnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 唲:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴯;
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鸸 nhi
nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鸸 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 鸸
Giản thể của chữ 鴯.nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴯)
[ér]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: NHI
đà điểu e-mu。鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色。翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。Xem: (英emu)。
[ér]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: NHI
đà điểu e-mu。鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色。翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。Xem: (英emu)。
Dị thể chữ 鸸
鴯,
Tự hình:

Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
輀 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 輀
(Danh) Xe tang, xe chở linh cữu.Nghĩa của 輀 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: NHI
xe tang。丧车。
灵輀。
xe tang.
Số nét: 13
Hán Việt: NHI
xe tang。丧车。
灵輀。
xe tang.
Dị thể chữ 輀
𮝵,
Tự hình:

U+6FE1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
Việt bính: jyu4 nyun5;
濡 nhu, nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 濡
(Danh) Sông Nhu.(Động) Thấm ướt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
(Động) Chậm trễ, đình trệ.
◎Như: nhu trệ 濡滯 đình trệ.
(Động) Tập quen.
◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm 耳濡目染 quen tai quen mắt.
(Tính) Ẩm ướt.
(Tính) Cam chịu, chịu đựng.
◇Sử Kí 史記: Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
§ Thông nhi 胹.
nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 濡 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
濡笔。
chấm mực.
耳濡目染。
thấm vào tai vào mắt.
2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
Từ ghép:
濡染 ; 濡湿
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
濡笔。
chấm mực.
耳濡目染。
thấm vào tai vào mắt.
2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
Từ ghép:
濡染 ; 濡湿
Chữ gần giống với 濡:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸸;
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鴯 nhi
nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鴯 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 鴯
(Danh) Ý nhi 鷾鴯: xem ý 鷾.nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴯:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴯
鸸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhi
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhi | 唲: | |
| nhi | 𡭺: | |
| nhi | 弍: | thiếu nhi |
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
| nhi | 鴯: | nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ) |
| nhi | 鸸: | nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhi:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: nhi Tìm thêm nội dung cho: nhi
