Từ: tắt lửa tối đèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắt lửa tối đèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắtlửatốiđèn

Dịch tắt lửa tối đèn sang tiếng Trung hiện đại:

xem tối lửa tắt đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt

tắt:đường tắt
tắt𪬤:tắt hơi (nghẹt)
tắt𢴑:tóm tắt
tắt:tắt đèn
tắt𤇩:tắt lửa
tắt:tắt đèn
tắt𤎕:tắt lửa
tắt𨄠:đầu tắt mặt tối
tắt:đầu tắt mặt tối

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tối

tối:tối tăm
tối:tăm tối
tối:tối ngày
tối𣋁:sớm tối
tối:tối đa
tối𥊴:tối tăm
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)
tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
tắt lửa tối đèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắt lửa tối đèn Tìm thêm nội dung cho: tắt lửa tối đèn