Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阴错阳差 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴错阳差:
Nghĩa của 阴错阳差 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīncuòyángchā] sai sót ngẫu nhiên; phối hợp sai về âm dương。比喻由于偶然因素而造成了差错。也说阴差阳错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 阴错阳差 Tìm thêm nội dung cho: 阴错阳差
