Từ: 阴错阳差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴错阳差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴错阳差 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīncuòyángchā] sai sót ngẫu nhiên; phối hợp sai về âm dương。比喻由于偶然因素而造成了差错。也说阴差阳错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
阴错阳差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴错阳差 Tìm thêm nội dung cho: 阴错阳差