Từ: 阴险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴险 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxiǎn] nham hiểm; thâm độc。表面和善,暗地不存好心。
狡诈阴险
nham hiểm gian xảo
阴险毒辣
nham hiểm độc ác


Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
阴险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴险 Tìm thêm nội dung cho: 阴险