Từ: 蹓弯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹓弯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹓弯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùwānr] thả bộ; đi dạo; đi dạo; đi bách bộ。散步。
你到哪去蹓弯儿啦?
bạn đi dạo ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹓

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
蹓弯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹓弯儿 Tìm thêm nội dung cho: 蹓弯儿