Từ: 附近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phụ cận

Nghĩa của 附近 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjìn] 1. phụ cận; lân cận。靠近某地的。
附近地区
vùng lân cận
附近居民
cư dân vùng lân cận
2. vùng phụ cận; vùng lân cận; gần đây。附近的地方。
他家就在附近,几分钟就可以走到。
nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
附近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附近 Tìm thêm nội dung cho: 附近