Cao su chống va đập cửa

Từ: 困顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùndùn] 1. mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi。劳累到不能支持 。
终日劳碌,十分困顿。
mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.
2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生计、境遇)艰难窘迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
困顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困顿 Tìm thêm nội dung cho: 困顿