Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刚柔相济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚柔相济:
Nghĩa của 刚柔相济 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngróuxiāngjì] kết hợp cương nhu (kết hợp biện pháp cứng rắn với biện pháp mềm dẻo)。刚强的和柔和的互相补充,使恰到好处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔
| nhu | 柔: | nhu nhược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 刚柔相济 Tìm thêm nội dung cho: 刚柔相济
