Từ: 刚柔相济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚柔相济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚柔相济 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngróuxiāngjì] kết hợp cương nhu (kết hợp biện pháp cứng rắn với biện pháp mềm dẻo)。刚强的和柔和的互相补充,使恰到好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
刚柔相济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚柔相济 Tìm thêm nội dung cho: 刚柔相济