Từ: 苏醒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏醒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苏醒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūxǐng] tỉnh lại。昏迷后醒过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
苏醒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苏醒 Tìm thêm nội dung cho: 苏醒