Từ: 显灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnlíng] hiển linh; tỏ ra thiêng liêng。 迷信的人指神鬼现出形象,发出声响或使人感到威力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
显灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显灵 Tìm thêm nội dung cho: 显灵