Từ: khóa điều tốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khóa điều tốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóađiềutốc

Dịch khóa điều tốc sang tiếng Trung hiện đại:

调速锁tiáo sù suǒ

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc

tốc:tốc (tiếng vang)
tốc𫂙:tốc (tiếng vang)
tốc:tốc (rau hoang ăn được)
tốc:hộc tốc
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc (đứng lên)
tốc:tốc thẳng vào
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Gới ý 15 câu đối có chữ khóa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

khóa điều tốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khóa điều tốc Tìm thêm nội dung cho: khóa điều tốc