Từ: 独立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 立

Nghĩa của 独立 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúlì] 1. đứng một mình。单独地站立。
独立山巅的苍松。
cây tùng xanh xanh đứng sừng sững trên đỉnh núi.
2. độc lập。一个国家或一个政权不受别的国家或别的政权的统治而自主地存在。
宣布独立
tuyên bố độc lập
3. độc lập (biên chế của quân đội)。军队在编制上不隶属于高一级的单位而直接隶属于更高级的单位的,如不隶属于团而直接隶属于师的营叫独立营。
4. tách ra。脱离原来所属单位,成为另一单位。
民俗研究室已经独立出去了,现在叫民俗研究所。
phòng nghiên cứu phong tục tập quán đã tách ra, bây giờ trở thành sở nghiên cứu phong tục tập quán.
5. độc lập; không lệ thuộc; không phụ thuộc。不依靠他人。
独立思考
suy nghĩ độc lập
独立工作
công tác độc lập; công việc không lệ thuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
独立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独立 Tìm thêm nội dung cho: 独立