Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đền tội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đền tội:
Nghĩa đền tội trong tiếng Việt:
["- đgt. Bị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra: Kẻ gây ra tội ác đã phải đền tộị"]Dịch đền tội sang tiếng Trung hiện đại:
顶命 《抵命。》顶罪; 抵罪 《因犯罪而受到适当的惩罚。》
伏法 《(犯人)被执行死刑。》
伏诛 《伏法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đền
| đền | 𡊰: | đền đài, đền rồng |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 𡑴: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𪽛: | đền đài, đền rồng |
| đền | 搷: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 殿: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𣫕: | đền đài, đền rồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |

Tìm hình ảnh cho: đền tội Tìm thêm nội dung cho: đền tội
