Cao su chống va đập cửa

Từ: 陋习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陋习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陋习 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuxí] tập tục xấu; thói xấu。不好的习惯。
陈规陋习。
lề thói xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
陋习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陋习 Tìm thêm nội dung cho: 陋习