Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 贴花储蓄簿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴花储蓄簿:
Nghĩa của 贴花储蓄簿 trong tiếng Trung hiện đại:
tiēhuā chúxù bù số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿
| bạ | 簿: | bậy bạ |
| bạ/bộ | 簿: | địa bạ (sổ ruộng đất) |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: 贴花储蓄簿 Tìm thêm nội dung cho: 贴花储蓄簿
