Cao su chống va đập cửa
bình nghị
Thảo luận sự việc một cách công bằng.
◇Tam quốc chí 三國志:
Thử đại sự, công khanh quần liêu thiện cộng bình nghị
此大事, 公卿群僚善共平議 (Chung Dao truyện 鍾繇傳).
Nghĩa của 平议 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyì] 1. nhận định công bằng。公平地论定是非曲直。
2. đánh giá; bình luận。经过商讨而评定。
2. đánh giá; bình luận。经过商讨而评定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |

Tìm hình ảnh cho: 平議 Tìm thêm nội dung cho: 平議
