Từ: 癞皮狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞皮狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癞皮狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[làipígǒu] chó ghẻ; đồ vô liêm sỉ。比喻卑鄙无耻的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞

lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
癞皮狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癞皮狗 Tìm thêm nội dung cho: 癞皮狗