Từ: luận án có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận án:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luậnán

Nghĩa luận án trong tiếng Việt:

["- dt. Công trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ: bảo vệ luận án tiến sĩ toán học."]

Dịch luận án sang tiếng Trung hiện đại:

论文 《讨论或研究某种问题的文章。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
luận án tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luận án Tìm thêm nội dung cho: luận án