Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luận án có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận án:
Nghĩa luận án trong tiếng Việt:
["- dt. Công trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ: bảo vệ luận án tiến sĩ toán học."]Dịch luận án sang tiếng Trung hiện đại:
论文 《讨论或研究某种问题的文章。》Nghĩa chữ nôm của chữ: luận
| luận | 论: | luận bàn |
| luận | 論: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: luận án Tìm thêm nội dung cho: luận án
