Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残渣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残渣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残渣 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánzhā] 1. cặn; bã。在过滤时沉淀在过滤介质上的固体。
2. phần còn lại。风化后除几乎不溶的成分外全部被移走后遗留下来的岩屑。
3. rác。现在常指动物或蔬菜在装运、烹制和供食过程中的废物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣

tra:tra (cặn lắng)
残渣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残渣 Tìm thêm nội dung cho: 残渣