Chữ 衰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衰, chiết tự chữ SUY, THÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰:

衰 suy, thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衰

Chiết tự chữ suy, thôi bao gồm chữ 衣 中 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衰 cấu thành từ 3 chữ: 衣, 中, 一
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • suy, thôi [suy, thôi]

    U+8870, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuai1, cui1, suo1;
    Việt bính: ceoi1 seoi1
    1. [衰竭] suy kiệt;

    suy, thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 衰

    (Tính) Sút kém, lụn bại. Đối lại với thịnh .
    ◇Nguyễn Trãi : Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.Một âm thôi.

    (Động)
    Lần từng bực xuống.

    (Danh)
    Thứ bậc.
    ◎Như: đẳng thôi hạng bậc.

    (Danh)
    Áo tang may bằng vải thô, bằng gai.
    ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi , may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi .

    suy, như "suy nhược" (vhn)
    thôi, như "thôi (giục); thôi miên" (gdhn)

    Nghĩa của 衰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuī]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: SUY, THÔI
    1. thứ bậc; cấp。等次。Xem: 见〖等衰〗
    2. quần áo sô。同"缞"。
    [shuāi]
    Bộ: 亠(Đầu)
    Hán Việt: SUY
    suy yếu; yếu。衰弱。
    盛衰。
    thịnh suy.
    年老力衰。
    tuổi già sức yếu.
    风势渐衰。
    sức gió yếu dần.
    Ghi chú: 另见cuī
    Từ ghép:
    衰败 ; 衰惫 ; 衰变 ; 衰竭 ; 衰老 ; 衰落 ; 衰弱 ; 衰飒 ; 衰替 ; 衰颓 ; 衰退 ; 衰亡 ; 衰微 ; 衰歇 ; 衰朽

    Chữ gần giống với 衰:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 衰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衰 Tự hình chữ 衰 Tự hình chữ 衰 Tự hình chữ 衰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

    suy:suy nhược
    thôi:thôi (giục); thôi miên
    衰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衰 Tìm thêm nội dung cho: 衰