Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衰, chiết tự chữ SUY, THÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衰:
衰 suy, thôi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 衰
衰
Pinyin: shuai1, cui1, suo1;
Việt bính: ceoi1 seoi1
1. [衰竭] suy kiệt;
衰 suy, thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 衰
(Tính) Sút kém, lụn bại. Đối lại với thịnh 盛.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.Một âm thôi.
(Động) Lần từng bực xuống.
(Danh) Thứ bậc.
◎Như: đẳng thôi 等衰 hạng bậc.
(Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai.
◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi 齊衰.
suy, như "suy nhược" (vhn)
thôi, như "thôi (giục); thôi miên" (gdhn)
Nghĩa của 衰 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: SUY, THÔI
1. thứ bậc; cấp。等次。Xem: 见〖等衰〗
2. quần áo sô。同"缞"。
[shuāi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUY
suy yếu; yếu。衰弱。
盛衰。
thịnh suy.
年老力衰。
tuổi già sức yếu.
风势渐衰。
sức gió yếu dần.
Ghi chú: 另见cuī
Từ ghép:
衰败 ; 衰惫 ; 衰变 ; 衰竭 ; 衰老 ; 衰落 ; 衰弱 ; 衰飒 ; 衰替 ; 衰颓 ; 衰退 ; 衰亡 ; 衰微 ; 衰歇 ; 衰朽
Số nét: 10
Hán Việt: SUY, THÔI
1. thứ bậc; cấp。等次。Xem: 见〖等衰〗
2. quần áo sô。同"缞"。
[shuāi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUY
suy yếu; yếu。衰弱。
盛衰。
thịnh suy.
年老力衰。
tuổi già sức yếu.
风势渐衰。
sức gió yếu dần.
Ghi chú: 另见cuī
Từ ghép:
衰败 ; 衰惫 ; 衰变 ; 衰竭 ; 衰老 ; 衰落 ; 衰弱 ; 衰飒 ; 衰替 ; 衰颓 ; 衰退 ; 衰亡 ; 衰微 ; 衰歇 ; 衰朽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰
| suy | 衰: | suy nhược |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |

Tìm hình ảnh cho: 衰 Tìm thêm nội dung cho: 衰
