Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa loài trong tiếng Việt:
["- d. 1 (id.). Loại, thứ. Người ba đấng, của ba loài (tng.). 2 Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật có vú. 3 (kng.). Loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau. Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau."]Dịch loài sang tiếng Trung hiện đại:
科 《 生物学上 把同 一 目的生物按照彼此相似的特征再 分为若干群, 叫 做科, 如松柏目 有松 科, 杉科, 柏科等, 鸡形目有雉科, 松鸡科 等。 科以下为属。》门 《生物学中把具有最基本最显著的共同特征的生物分为若干群, 每一群叫一门, 如原生动物门、裸子植物门等。门以下为纲。》
属 《生物学中把同一科的生物群按照彼此相似的程度再分为不同的群, 叫做属、如猫科有猫属、虎属等, 禾本科有稻属、小麦属、燕麦属等。属以下为种。》
物种; 种 《生物分类的基本单位, 不同物种的生物在生态和形态上具有不同的特点。物种是由共同的祖先演变发展而来的, 也是生物继续进化的基础。在一般条件下, 一个物种的个体不和其他物种中的个体交配, 即使交配也不易产生出有生殖能力的后代。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loài
| loài | 爻: | loài người, loài vật |
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loài | 𩑛: | loài người, loài vật |
| loài | 𩔗: | loài người, loài vật |
| loài | 類: | loài người, loài vật |

Tìm hình ảnh cho: loài Tìm thêm nội dung cho: loài
