Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拖沓 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōtà] kéo dài; dây dưa; lề mề; lề mề chậm chạp。形容做事拖拉; 不爽利。
工作拖沓
làm việc lề mề
文字繁冗拖沓
văn chương dài dòng.
工作拖沓
làm việc lề mề
文字繁冗拖沓
văn chương dài dòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đã | 拖: | |
| đớ | 拖: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đợ | 拖: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沓
| đôm | 沓: | đôm đốp |
| đạp | 沓: | vãng lai tạp đạp (chồng chất nhiều người qua lại) |
| đệp | 沓: | một đệp giấy |
| đốp | 沓: | đốp chát; đôm đốp, lốp đốp |
| độp | 沓: | lộp độp |

Tìm hình ảnh cho: 拖沓 Tìm thêm nội dung cho: 拖沓
