Từ: 陨石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陨石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陨石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔnshí] vẫn thạch; thiên thạch; đá sao sa。含石质较多或全部为石质的陨星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陨

vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
陨石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陨石 Tìm thêm nội dung cho: 陨石