Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
long long
Trạng thanh: Ù ù, ầm ầm. ◎Như:
lôi thanh long long
雷聲隆隆 sấm sét ầm ầm.Dáng lớn lao, thế thịnh đại.
Nghĩa của 隆隆 trong tiếng Trung hiện đại:
[lónglóng] ầm ầm; ình ình。象声词,形容剧烈震动的声音。
雷声隆隆。
tiếng sấm ầm ầm.
炮声隆隆。
tiếng súng ầm ầm.
雷声隆隆。
tiếng sấm ầm ầm.
炮声隆隆。
tiếng súng ầm ầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |

Tìm hình ảnh cho: 隆隆 Tìm thêm nội dung cho: 隆隆
