Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隆, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆:
隆
Chiết tự chữ 隆
Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 阜 夂 生 hoặc 阝 夂 生 hoặc 阜 夕 生 hoặc 阝 夕 生 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 夂, 生 |
2. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 夂, 生 |
3. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 夕, 生 |
4. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 夕, 生 |
Pinyin: long2, long1;
Việt bính: lung4
1. [隆隆] long long;
隆 long
Nghĩa Trung Việt của từ 隆
(Tính) Đầy, nhiều, dày.◎Như: long trọng 隆重 trọng thể, đức long vọng trọng 德隆望重 đức dày giá trọng.
(Tính) Hưng thịnh, hưng khởi.
◎Như: hưng long 興隆, long thịnh 隆盛.
(Tính) Sâu, thắm thiết.
◎Như: long tình hậu nghị 隆情厚誼 tình nghĩa thắm thiết.(Tính, phó) Cao, gồ lên.
◎Như: long khởi 隆起 nhô lên, long chuẩn 隆準 sống mũi cao.
(Động) Làm cho cao thêm.
◎Như: long tị 隆鼻 sửa mũi cho cao lên.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã 雖隆薛之城到於天, 猶之無益也 (Tề sách nhất 齊策一) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.
(Động) Tôn sùng.
◎Như: long sư 隆師 tôn kính thầy.
(Danh) Họ Long.
long, như "long đong" (vhn)
lung, như "lung lay" (btcn)
Nghĩa của 隆 trong tiếng Trung hiện đại:
[lōng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
đen sì sì; đen thui。黑咕隆咚:形容很黑暗。
[lóng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LONG
1. to lớn; bề thế; to tát。盛大。
隆重。
long trọng; linh đình.
2. hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
兴隆。
hưng thịnh.
隆盛。
thịnh vượng.
3. sâu sắc; sâu đậm; thắm thiết; đậm。深厚;程度深。
隆冬。
tiết đông rét đậm.
隆恩。
ân tình sâu đậm.
隆情。
tình cảm sâu đậm.
4. lồi ra; gồ lên; u lên。凸出。
隆起。
lồi lên.
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
隆安 ; 隆冬 ; 隆隆 ; 隆情 ; 隆庆 ; 隆盛 ; 隆重 ; 隆准
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
đen sì sì; đen thui。黑咕隆咚:形容很黑暗。
[lóng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LONG
1. to lớn; bề thế; to tát。盛大。
隆重。
long trọng; linh đình.
2. hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
兴隆。
hưng thịnh.
隆盛。
thịnh vượng.
3. sâu sắc; sâu đậm; thắm thiết; đậm。深厚;程度深。
隆冬。
tiết đông rét đậm.
隆恩。
ân tình sâu đậm.
隆情。
tình cảm sâu đậm.
4. lồi ra; gồ lên; u lên。凸出。
隆起。
lồi lên.
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
隆安 ; 隆冬 ; 隆隆 ; 隆情 ; 隆庆 ; 隆盛 ; 隆重 ; 隆准
Dị thể chữ 隆
𨺓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Gới ý 15 câu đối có chữ 隆:

Tìm hình ảnh cho: 隆 Tìm thêm nội dung cho: 隆
