Chữ 隆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隆, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆:

隆 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隆

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 阜 夂 生 hoặc 阝 夂 生 hoặc 阜 夕 生 hoặc 阝 夕 生 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 夂, 生
  • phụ
  • tri, truy
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 夂, 生
  • phụ, ấp
  • tri, truy
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 3. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 夕, 生
  • phụ
  • tịch
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 4. 隆 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 夕, 生
  • phụ, ấp
  • tịch
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • long [long]

    U+9686, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2, long1;
    Việt bính: lung4
    1. [隆隆] long long;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 隆

    (Tính) Đầy, nhiều, dày.
    ◎Như: long trọng
    trọng thể, đức long vọng trọng đức dày giá trọng.

    (Tính)
    Hưng thịnh, hưng khởi.
    ◎Như: hưng long , long thịnh .

    (Tính)
    Sâu, thắm thiết.
    ◎Như: long tình hậu nghị tình nghĩa thắm thiết.(Tính, phó) Cao, gồ lên.
    ◎Như: long khởi nhô lên, long chuẩn sống mũi cao.

    (Động)
    Làm cho cao thêm.
    ◎Như: long tị sửa mũi cho cao lên.
    ◇Chiến quốc sách : Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã , (Tề sách nhất ) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.

    (Động)
    Tôn sùng.
    ◎Như: long sư tôn kính thầy.

    (Danh)
    Họ Long.

    long, như "long đong" (vhn)
    lung, như "lung lay" (btcn)

    Nghĩa của 隆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lōng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: LONG
    đen sì sì; đen thui。黑咕隆咚:形容很黑暗。
    [lóng]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: LONG
    1. to lớn; bề thế; to tát。盛大。
    隆重。
    long trọng; linh đình.
    2. hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
    兴隆。
    hưng thịnh.
    隆盛。
    thịnh vượng.
    3. sâu sắc; sâu đậm; thắm thiết; đậm。深厚;程度深。
    隆冬。
    tiết đông rét đậm.
    隆恩。
    ân tình sâu đậm.
    隆情。
    tình cảm sâu đậm.
    4. lồi ra; gồ lên; u lên。凸出。
    隆起。
    lồi lên.
    5. họ Long。(Lóng)姓。
    Từ ghép:
    隆安 ; 隆冬 ; 隆隆 ; 隆情 ; 隆庆 ; 隆盛 ; 隆重 ; 隆准

    Chữ gần giống với 隆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隆

    𨺓,

    Chữ gần giống 隆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

    long:long đong
    lung:lung lay

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隆:

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    隆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隆 Tìm thêm nội dung cho: 隆