Từ: 隐隐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐隐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐隐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyǐn] lâm râm; âm ỷ; mờ mờ ảo ảo。隐约。
隐隐的雷声。
tiếng sấm văng vẳng
青山隐隐
núi xanh mờ mờ ảo ảo
筋骨隐隐作痛
gân cốt đau âm ỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật
隐隐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐隐 Tìm thêm nội dung cho: 隐隐