Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 集会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集会 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíhuì] mít-tinh; hội nghị。集合在一起开会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
集会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集会 Tìm thêm nội dung cho: 集会