Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 集合 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíhé] 1. tập hợp; tụ tập。许多分散的人或物聚在一起。
民兵已经在村前集合了。
dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi.
2. thu thập; tập hợp。使集合。
各种材料,加以分析。
thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.
民兵已经在村前集合了。
dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi.
2. thu thập; tập hợp。使集合。
各种材料,加以分析。
thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 集合 Tìm thêm nội dung cho: 集合
