Từ: 集合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集合 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíhé] 1. tập hợp; tụ tập。许多分散的人或物聚在一起。
民兵已经在村前集合了。
dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi.
2. thu thập; tập hợp。使集合。
各种材料,加以分析。
thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
集合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集合 Tìm thêm nội dung cho: 集合