Từ: cang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cang:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cang
cang, khang, xoang [cang, khang, xoang]
U+77FC, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang1, gang1, kong4;
Việt bính: gong1 hong1 kung4;
矼 cang, khang, xoang
Nghĩa Trung Việt của từ 矼
(Danh) Cầu đá.Một âm là khang.(Tính) Thành thực.
§ Tục quen đọc là xoang.
Nghĩa của 矼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: GIANG
cầu đá。石桥。
Tự hình:

Pinyin: gang1, hong2;
Việt bính: gong1;
缸 hang, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 缸
(Danh) Vại, ang, chum.◎Như: thủy hang 水缸 vại nước.
§ Cũng đọc là cang.
cong, như "cái cong" (vhn)
hồng (btcn)
Nghĩa của 缸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子
Tự hình:

U+7F61, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1;
罡 cương, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 罡
(Danh) Thiên Cương 天罡: (1) Đạo gia gọi sao Bắc Đẩu 北斗 là Thiên Cương 天罡. (2) Chỉ hung thần (theo đạo gia).(Danh) Đạo gia gọi gió cực cao trên bầu trời là cương phong 罡風. Nay chỉ gió mạnh dữ.
§ Cũng viết là 剛風.
§ Chính âm là cang.
cang, như "cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương)" (gdhn)
Nghĩa của 罡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CANH
gió mạnh; gió trên cao (thuật ngữ của đạo giáo)。[罡风]道家称天空极高处的风,现在有时用来指强烈的风。也叫刚风。
Tự hình:

Pinyin: gang1, gong1;
Việt bính: gong1;
釭 công, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 釭
(Danh) Ống tròn bằng kim loại xuyên qua trục bánh xe.(Danh) Vật hình vòng tròn bằng kim loại trang trí vách tường cung thất thời xưa.
◇Thôi Quốc Phu 崔國輔: Bích đái kim công giai phỉ thúy, Nhất triêu linh lạc biến thành không 壁帶金釭皆翡翠, 一朝零落變成空 (Bạch trữ từ 白紵辭) Tường thiết vòng vàng đều ngọc biếc, Một hôm rơi rụng hóa thành không.
(Danh) Đèn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt đổ lang xá, tịnh vô công chúc 莫道他騃若, 意念乖絕也 (Thanh Nga 青娥) Chợt thấy nhà cửa, không có đèn đuốc gì cả.
cong, như "cái cong" (vhn)
cang, như "cang (cái đọi đèn)" (btcn)
công (btcn)
Nghĩa của 釭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: GIANG
đèn dầu。油灯。
Dị thể chữ 釭
𮣲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cang
| cang | 亢: | cang (làm oai) |
| cang | 剛: | cang cường |
| cang | 罡: | cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương) |
| cang | 釭: | cang (cái đọi đèn) |
| cang | 鋼: | xem cương |

Tìm hình ảnh cho: cang Tìm thêm nội dung cho: cang
