Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 走访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 走访 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒufǎng] thăm viếng; thăm hỏi; phỏng vấn。访问;拜访。
记者走访劳动模范。
phóng viên phỏng vấn điển hình lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
走访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走访 Tìm thêm nội dung cho: 走访