Nghĩa của 高限 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoxiàn] tầng trên cùng; tầng cao nhất (trong rừng cây)。指山区生物分布的最高界限。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 高限 Tìm thêm nội dung cho: 高限
