Từ: khí cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khí cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khí • cầu

Nghĩa khí cầu trong tiếng Việt:

["- d. Khí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao."]

Dịch khí cầu sang tiếng Trung hiện đại:

气球 《在薄橡皮、涂有橡胶的布、塑料等制成的囊中灌入氢、氦、空气等气体所制成的球。气球充入比空气轻的气体时, 可以上升。种类很多。有的用作玩具, 有的用作运载工具, 如在气象和军事上可以携带仪 器, 进行高空探测和侦察等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí噐:khí cụ, khí giới
khí器:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí棄:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí气:không khí, khí quyển
khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
khí汽:không khí, khí quyển
khí炁:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Gới ý 15 câu đối có chữ khí:

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

東風入戶,喜氣盈門

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

椿影已隨雲氣散,鵑聲猶帶月光寒

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

khí cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khí cầu Tìm thêm nội dung cho: khí cầu