Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憀, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憀:
憀
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
憀
Nghĩa Trung Việt của từ 憀
Nghĩa của 憀 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 14
Hán Việt:
1. ký thác; gửi gắm。依赖;寄托。
2. buồn rầu; buồn thương。悲切的情绪。
3. rõ ràng。清楚明白。
4. tạm thời; tạm。姑且之意。
Số nét: 14
Hán Việt:
1. ký thác; gửi gắm。依赖;寄托。
2. buồn rầu; buồn thương。悲切的情绪。
3. rõ ràng。清楚明白。
4. tạm thời; tạm。姑且之意。
Chữ gần giống với 憀:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憀 Tìm thêm nội dung cho: 憀
