Cao su chống va đập cửa

Từ: lặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lặng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lặng

Nghĩa lặng trong tiếng Việt:

["- t. (hoặc đg.). 1 Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. Nín lặng không nói gì. Im hơi lặng tiếng. Dấu lặng*. 2 Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. Lặng đi trước tin buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người. Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ."]

Dịch lặng sang tiếng Trung hiện đại:

《安定不动(跟"动"相对)。》gió yên sóng lặng.
风平浪静。
消歇 《休止; 消失。》
mưa tan gió lặng; mưa tạnh gió yên.
风雨消歇。
静穆; 沉寂 《安静庄严。》
止息 《停止。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lặng

lặng𠳺: 
lặng󱐐:lặng yên
lặng:lặng lẽ
lặng:lặng lẽ
lặng:yên lặng
lặng𣵰:lặng ngắt
lặng𣼽:yên lặng
lặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lặng Tìm thêm nội dung cho: lặng