Cao su chống va đập cửa

Từ: 快车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快车 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàichē] xe tốc hành; tàu nhanh; xe con cao tốc。中途停站较少,全程行车时间较短的火车或汽车(多用于客运)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
快车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快车 Tìm thêm nội dung cho: 快车