Chữ 坠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坠, chiết tự chữ TRUỴ, TRỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠:

坠 trụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坠

坠

Chiết tự chữ 坠

Chiết tự chữ truỵ, trụy bao gồm chữ 队 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坠 cấu thành từ 2 chữ: 队, 土
  • 队 đội
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • trụy [trụy]

    U+5760, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 墜;
    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zui6;

    坠 trụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 坠

    Giản thể của chữ 墜.
    truỵ, như "truỵ lạc" (gdhn)

    Nghĩa của 坠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墜)
    [zhuì]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRUỴ
    1. rơi; rớt; rơi xuống; ngã xuống。落。
    坠马
    ngã ngựa
    坠楼
    ngã lầu
    摇摇欲坠
    lung lay sắp ngã
    2. rủ xuống; trĩu xuống。(沉重的东西)往下垂;垂在下面。
    石榴把树枝坠得弯弯的。
    những quả thạch lựu làm trĩu cả cành.
    他的心里像坠上了千斤的石头。
    lòng anh ấy trĩu nặng như có treo tảng đá nghìn cân.
    3. vật rủ xuống; vật trĩu xuống。(坠儿)垂在下面的东西。
    扇坠儿。
    tua quạt
    耳坠儿。
    hoa tai; bông tai
    Từ ghép:
    坠地 ; 坠毁 ; 坠落 ; 坠琴 ; 坠腿 ; 坠子

    Chữ gần giống với 坠:

    㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坠

    墜,

    Chữ gần giống 坠

    塼, 堆, 堏, 堎, 堍, 堌, 堋, 堊, 堉, 堈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

    truỵ坠:truỵ lạc
    坠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坠 Tìm thêm nội dung cho: 坠