Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坠, chiết tự chữ TRUỴ, TRỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠:
坠
Biến thể phồn thể: 墜;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zui6;
坠 trụy
truỵ, như "truỵ lạc" (gdhn)
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zui6;
坠 trụy
Nghĩa Trung Việt của từ 坠
Giản thể của chữ 墜.truỵ, như "truỵ lạc" (gdhn)
Nghĩa của 坠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墜)
[zhuì]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: TRUỴ
1. rơi; rớt; rơi xuống; ngã xuống。落。
坠马
ngã ngựa
坠楼
ngã lầu
摇摇欲坠
lung lay sắp ngã
2. rủ xuống; trĩu xuống。(沉重的东西)往下垂;垂在下面。
石榴把树枝坠得弯弯的。
những quả thạch lựu làm trĩu cả cành.
他的心里像坠上了千斤的石头。
lòng anh ấy trĩu nặng như có treo tảng đá nghìn cân.
3. vật rủ xuống; vật trĩu xuống。(坠儿)垂在下面的东西。
扇坠儿。
tua quạt
耳坠儿。
hoa tai; bông tai
Từ ghép:
坠地 ; 坠毁 ; 坠落 ; 坠琴 ; 坠腿 ; 坠子
[zhuì]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: TRUỴ
1. rơi; rớt; rơi xuống; ngã xuống。落。
坠马
ngã ngựa
坠楼
ngã lầu
摇摇欲坠
lung lay sắp ngã
2. rủ xuống; trĩu xuống。(沉重的东西)往下垂;垂在下面。
石榴把树枝坠得弯弯的。
những quả thạch lựu làm trĩu cả cành.
他的心里像坠上了千斤的石头。
lòng anh ấy trĩu nặng như có treo tảng đá nghìn cân.
3. vật rủ xuống; vật trĩu xuống。(坠儿)垂在下面的东西。
扇坠儿。
tua quạt
耳坠儿。
hoa tai; bông tai
Từ ghép:
坠地 ; 坠毁 ; 坠落 ; 坠琴 ; 坠腿 ; 坠子
Chữ gần giống với 坠:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坠
墜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠
| truỵ | 坠: | truỵ lạc |

Tìm hình ảnh cho: 坠 Tìm thêm nội dung cho: 坠
