Từ: 集权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集权 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíquán] tập quyền。政治、经济、军事大权集中于中央。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
集权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集权 Tìm thêm nội dung cho: 集权