Chữ 鄛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄛, chiết tự chữ SÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄛:

鄛 sào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄛

Chiết tự chữ sào bao gồm chữ 巢 邑 hoặc 巢 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄛 cấu thành từ 2 chữ: 巢, 邑
  • sào
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄛 cấu thành từ 2 chữ: 巢, 阝
  • sào
  • phụ, ấp
  • sào [sào]

    U+911B, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cháo, chao2;
    Việt bính: caau4;

    sào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄛

    (Danh) Tên nước thời xưa. Nay ở tỉnh An Huy, thành Sào Hồ .

    (Danh)
    Tên đất cổ. Nay ở Hà Nam.

    (Động)
    Dùng chân quét ngang.

    Chữ gần giống với 鄛:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄛 Tự hình chữ 鄛 Tự hình chữ 鄛 Tự hình chữ 鄛

    鄛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄛 Tìm thêm nội dung cho: 鄛