Cao su chống va đập cửa
Từ: phí duy tu bảo dưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí duy tu bảo dưỡng:
Dịch phí duy tu bảo dưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
维持费wéichí fèiNghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: duy
| duy | 唯: | duy vật |
| duy | 帷: | sàng duy tử (màn che) |
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
| duy | 維: | duy tân; duy trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bảo | 𠶓: | dạy bảo |
| bảo | 𠸒: | dạy bảo |
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bảo | 寳: | bảo kiếm |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bảo | 葆: | bảo trì |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bảo | 鴇: | bảo (loài gà chân dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 癢: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: phí duy tu bảo dưỡng Tìm thêm nội dung cho: phí duy tu bảo dưỡng
