Từ: 配房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配房 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèifáng] nhà ngang; nhà phụ; nhà dưới; chái (hai bên nhà chính); nhà xép。厢房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
配房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配房 Tìm thêm nội dung cho: 配房