Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漣, chiết tự chữ LIÊN, LĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漣:
漣
Biến thể giản thể: 涟;
Pinyin: lian2, lan2;
Việt bính: lin4;
漣 liên
◎Như: liên y 漣漪 sóng gợn lăn tăn.
(Tính) Liên liên 漣漣 đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt).
◇Thi Kinh 詩經: Khấp thế liên liên 泣涕漣漣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Khóc nước mắt ròng ròng.
lăn, như "lăn tăn" (vhn)
liên, như "liên (gợn sóng)" (btcn)
Pinyin: lian2, lan2;
Việt bính: lin4;
漣 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 漣
(Danh) Sóng lăn tăn trên mặt nước.◎Như: liên y 漣漪 sóng gợn lăn tăn.
(Tính) Liên liên 漣漣 đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt).
◇Thi Kinh 詩經: Khấp thế liên liên 泣涕漣漣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Khóc nước mắt ròng ròng.
lăn, như "lăn tăn" (vhn)
liên, như "liên (gợn sóng)" (btcn)
Dị thể chữ 漣
涟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漣
| liên | 漣: | liên (gợn sóng) |
| lăn | 漣: | lăn tăn |

Tìm hình ảnh cho: 漣 Tìm thêm nội dung cho: 漣
