Chữ 漣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漣, chiết tự chữ LIÊN, LĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漣:

漣 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漣

Chiết tự chữ liên, lăn bao gồm chữ 水 連 hoặc 氵 連 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 連
  • thuỷ, thủy
  • len, liên, liến, liền
  • 2. 漣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 連
  • thuỷ, thủy
  • len, liên, liến, liền
  • liên [liên]

    U+6F23, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2, lan2;
    Việt bính: lin4;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 漣

    (Danh) Sóng lăn tăn trên mặt nước.
    ◎Như: liên y
    sóng gợn lăn tăn.

    (Tính)
    Liên liên đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt).
    ◇Thi Kinh : Khấp thế liên liên (Vệ phong , Manh ) Khóc nước mắt ròng ròng.

    lăn, như "lăn tăn" (vhn)
    liên, như "liên (gợn sóng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 漣:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 漣

    ,

    Chữ gần giống 漣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漣 Tự hình chữ 漣 Tự hình chữ 漣 Tự hình chữ 漣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漣

    liên:liên (gợn sóng)
    lăn:lăn tăn
    漣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漣 Tìm thêm nội dung cho: 漣