Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 旦旦信誓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦旦信誓:
Nghĩa của 旦旦信誓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàndànxìnshì] thành tâm thề; long trọng thề。信誓:表示诚挚可信的誓言。旦旦:诚实的样子。誓言说得极为诚恳可信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓
| thề | 誓: | lời thề |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |

Tìm hình ảnh cho: 旦旦信誓 Tìm thêm nội dung cho: 旦旦信誓
