Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緪, chiết tự chữ CÁNH, CĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緪:

緪 căng, cánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緪

Chiết tự chữ cánh, căng bao gồm chữ 絲 恆 hoặc 糹 恆 hoặc 糸 恆 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緪 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 恆
  • ti, ty, tơ, tưa
  • căng, cắng, hằng
  • 2. 緪 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 恆
  • miên, mịch
  • căng, cắng, hằng
  • 3. 緪 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 恆
  • mịch
  • căng, cắng, hằng
  • căng, cánh [căng, cánh]

    U+7DEA, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1, geng4;
    Việt bính: gang1;

    căng, cánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 緪

    (Danh) Dây lớn.
    ◇Lương Thiệu Nhâm
    : Bành Hồ chi nam, hải thanh kiến để. Nhiên huyền căng bách trượng bất năng trắc dã , . (Lưỡng bàn thu vũ am tùy bút , San hô thụ ) Phía nam quần đảo Bành Hồ, biển trong thấy đáy. Nhưng treo thừng to trăm trượng mà không đo được.

    (Phó)
    Vội, gấp.
    ◎Như: căng sắt căng vội dây đàn.Một âm là cánh.
    § Cũng như cánh .

    Chữ gần giống với 緪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緪

    , , 𬘵,

    Chữ gần giống 緪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪

    緪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緪 Tìm thêm nội dung cho: 緪