Từ: 仲夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仲夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngxià] giữa mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ。夏季的第二个月,即农历五月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
仲夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仲夏 Tìm thêm nội dung cho: 仲夏